同盟
đồng minh
Hán Việt: đồng minh · Pinyin: tóng méng
Tổng quan
liên minh ùng thề, chỉ bạn bè cùng thề ước với nhau, hoặc nhiều quốc gia cùng kí kết giúp đỡ lẫn nhau. đồng minh đồng minh ☆Cùng thề, chỉ bạn bè cùng thề ước với nhau, hoặc nhiều quốc gia cùng kí kết giúp đỡ lẫn nhau.
Nghĩa
Việt
- Cihui liên minh ùng thề, chỉ bạn bè cùng thề ước với nhau, hoặc nhiều quốc gia cùng kí kết giúp đỡ lẫn nhau. đồng minh đồng minh ☆Cùng thề, chỉ bạn bè cùng thề ước với nhau, hoặc nhiều quốc gia cùng kí kết giúp đỡ lẫn nhau.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.共結盟約者。《左傳.隱公元年》:「天子七月而葬,同軌畢至。諸侯五月,同盟至。」 2.兩個以上的國家,為共同目的和行動而締訂條約,結成聯合關係。如:「軍事同盟」。《左傳.僖公九年》:「秋,齊侯盟諸侯于葵丘曰:『凡我同盟之人,既盟之後,言歸于好。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 为共同利益而缔结盟约攻守同盟|凡我同盟之人,既盟之后,言归于好; 缔结盟约的人诸侯五月,同盟至。
- Tân Hoa Tự Điển ①为共同利益而缔结盟约攻守同盟|凡我同盟之人,既盟之后,言归于好。②缔结盟约的人诸侯五月,同盟至。
Eng
- CC-CEDICT alliance
- Cihui alliance
ja
- JMdict alliance|union|league