联盟
liên minh
Hán Việt: liên minh · Pinyin: lián méng
Tổng quan
liên minh (giữa hai hay nhiều nước).; liên minh (người, tập thể, giai cấp). liên minh công nông
①两个或两个以上的国家为了共同行动而订立盟约所结成的集团反法西斯~。②指个人、集体或阶级的联合工农~。
團體或組織之間因利害關係或共同目的而締結盟約,形成組織,稱為「聯盟」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 聯盟 iánméng n. alliance; coalition; league; union
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 團體或組織之間因利害關係或共同目的而締結盟約,形成組織,稱為「聯盟」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①两个或两个以上的国家为了共同行动而订立盟约所结成的集团反法西斯~。②指个人、集体或阶级的联合工农~。
Eng
- Cihui alliance; union; coalition
Đức
- Handedict verbunden
other
- Nguồn khác Họp lại thề với nhau, chỉ sự liên kết