同盟會

tóng méng huì đồng minh hội

Hán Việt: đồng minh hội · Pinyin: tóng méng huì

Tổng quan

Đồng Minh Hội, liên minh của Tôn Trung Sơn cho dân chủ, thành lập năm 1905, trở thành Quốc dân đảng 國民黨|国民党 năm 1912

Cấu tạo: (đồng) + (minh) + (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Đồng Minh Hội, liên minh của Tôn Trung Sơn cho dân chủ, thành lập năm 1905, trở thành Quốc dân đảng 國民黨|国民党 năm 1912

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 國父所創的革命組織。繼興中會之後,於清光緒三十一年(西元1905)成立於日本東京,此後革命運動日趨積極,終於在宣統三年推翻滿清。初稱「中國革命同盟會」,後改為「中國同盟會」或「同盟會」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中国同盟会的简称。

Eng

  • CC-CEDICT Tongmenghui, Sun Yat-sen's alliance for democracy, founded 1905, became the Guomindang 國民黨|国民党 in 1912
  • Cihui Tongmenghui, Sun Yat-sen's alliance for democracy, founded 1905, became the Guomindang 國民黨|国民党 in 1912