同盟的
đồng minh đích
Hán Việt: đồng minh đích
Tổng quan
có quan hệ họ hàng liên minh, liên hiệp, nước trong liên bang, người đồng mưu; người cấu kết, liên minh, liên hiệp xem confederate (thuộc) liên bang (như) federative, tổ chức thành liên đoàn, tổ chức
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 liên kết
Mainland
- Kaggle Zh-Vi affined