同硯

tóng yàn đồng nghiễn

Hán Việt: đồng nghiễn · Pinyin: tóng yàn

Tổng quan

bạn cùng lớp | bạn học

Cấu tạo: (đồng) + (nghiễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bạn cùng lớp | bạn học

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同學。《二十年目睹之怪現狀》第九八回:「好在我們同硯,彼此不必客氣。」《恨海》第四回:「我與他若是向不相識的倒也罷了,偏又是從小同居、同硯過的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 语本《汉书.张安世传》"彭祖又小与上同席研书。"研,通"砚"◇因称同学为同砚。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语本《汉书.张安世传》"彭祖又小与上同席研书。"研,通"砚"◇因称同学为同砚。

Eng

  • CC-CEDICT classmate|fellow student
  • Cihui classmate; fellow student

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

同学 · 同窗