同符合契

tóng fú hé qì đồng phù hợp khế

Hán Việt: đồng phù hợp khế · Pinyin: tóng fú hé qì

Tổng quan

cùng dấu, chung mục tiêu (thành ngữ); nghĩa là hoàn toàn tương thích | giống hệt

Cấu tạo: (đồng) + (phù) + (hợp) + (khế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cùng dấu, chung mục tiêu (thành ngữ); nghĩa là hoàn toàn tương thích | giống hệt

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻完全相合,完全相同。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻完全相合,完全相同。

Eng

  • CC-CEDICT same sign, joint aim (idiom); fig. completely compatible|identical
  • Cihui same sign, joint aim (idiom); fig. completely compatible/identical