同等

tóng děng đồng đẳng

Hán Việt: đồng đẳng · Pinyin: tóng děng

Tổng quan

bằng với | có cùng đẳng cấp hoặc địa vị xã hội ùng cấp bậc. Ngang hàng. đồng đẳng đồng đẳng ☆Cùng cấp bậc. Ngang hàng.

Cấu tạo: (đồng) + (đẳng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bằng với | có cùng đẳng cấp hoặc địa vị xã hội ùng cấp bậc. Ngang hàng. đồng đẳng đồng đẳng ☆Cùng cấp bậc. Ngang hàng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.等級相同。如:「在法律面前,每個人都是同等的。」《禮記.曲禮上》:「侍坐於所尊敬,毋餘席。見同等不起。」《魏書.卷一九.景穆十二王列傳上.廣平王洛侯》:「三藩既啟王封,妃名亦宜同等。」 2.相同。如:「在這位老闆的眼中,每位員工的重要性都是同等的。」《呂氏春秋.恃君覽.觀表》:「無徵表而欲先知,堯舜與眾人同等。」《舊唐書.卷一三九.列傳.陸贄》:「是乃兵不得不強,食不得不足,與夫倏來忽往,豈可同等而論哉!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹同辈; 相同,一样。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹同辈。 2.相同,一样。

Eng

  • CC-CEDICT equal to|having the same social class or status
  • Cihui equal to; having the same social class or status

ja

  • JMdict equality|equal|same rights|same rank|equivalence

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

平等