同等
đồng đẳng
Hán Việt: đồng đẳng · Pinyin: tóng děng
Tổng quan
ngang nhau; bằng nhau; như nhau. 同等重要 quan trọng ngang nhau 同等地位 địa vị ngang nhau
1.犹同辈。 2.相同,一样。
1.等級相同。如:「在法律面前,每個人都是同等的。」《禮記.曲禮上》:「侍坐於所尊敬,毋餘席。見同等不起。」《魏書.卷一九.景穆十二王列傳上.廣平王洛侯》:「三藩既啟王封,妃名亦宜同等。」 2.相同。如:「在這位老闆的眼中,每位員工的重要性都是同等的。」《呂氏春秋.恃君覽.觀表》:「無徵表而欲先知,堯舜與眾人同等。」《舊唐書.卷一三九.列傳.陸贄》:「是乃兵不得不強,食不得不足,與夫倏來忽往,豈可同等而論哉!」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Cùng cấp bậc. Ngang hàng.; đồng đẳng: ngang nhau/bằng nhau/như nhau; Dùng cấp bậc. Ngang hàng.; bằng với , có cùng đẳng cấp hoặc địa vị xã hội; bằng hàng, ngang hàng (với ai), người bằng hàng, người ngang hàng xem coequal tính bằng, tính ngang bằng, sự bình đẳng tính tương đương; sự tương đương sự ngang hàng, sự ngang bậc, sự tương đương sự tương tự, sự giống nhau, (thương nghiệp) sự ngang giá; ngang nhau; bằng nhau; như nhau. 同等重要 quan trọng ngang nhau 同等地位 địa vị ngang nhau; bằng nhau; như nhau
- Biên soạn of the same class/rank/status; equivalent
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.等級相同。如:「在法律面前,每個人都是同等的。」《禮記.曲禮上》:「侍坐於所尊敬,毋餘席。見同等不起。」《魏書.卷一九.景穆十二王列傳上.廣平王洛侯》:「三藩既啟王封,妃名亦宜同等。」 2.相同。如:「在這位老闆的眼中,每位員工的重要性都是同等的。」《呂氏春秋.恃君覽.觀表》:「無徵表而欲先知,堯舜與眾人同等。」《舊唐書.卷一三九.列傳.陸贄》:「是乃兵不得不強,食不得不足,與夫倏來忽往,豈可同等而論哉!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹同辈。 2.相同,一样。
- Kaggle Zh-Vi coequal
Eng
- JMdict equality
- JMdict equal
- JMdict same rights
- JMdict same rank
- JMdict equivalence
- Cihui equal to; having the same social class or status
- Tần suất từ equal to; having the same social class or status
Đức
- Handedict in gleicher Weise
ja
- JMdict 同等(どうとう)
other
- Nguồn khác Cùng cấp bậc. Ngang hàng