平等

píng děng bình đẳng

Hán Việt: bình đẳng · Pinyin: píng děng

Tổng quan

bình đẳng | sự bình đẳng gang hàng. bình đẳng bình đẳng ☆Ngang hàng. bình đẳng (術語)對於差別之稱。無高下淺深等之別曰平等。南史梁武帝紀曰:「幸同泰寺,設平等會。」五燈會元曰:「天平等,故常覆。地平等,故常載。日月平等,故四時常明。涅槃平等,故聖凡不二。人心平等,故高低無諍。」☸

Cấu tạo: (bình) + (đẳng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bình đẳng | sự bình đẳng gang hàng. bình đẳng bình đẳng ☆Ngang hàng. bình đẳng (術語)對於差別之稱。無高下淺深等之別曰平等。南史梁武帝紀曰:「幸同泰寺,設平等會。」五燈會元曰:「天平等,故常覆。地平等,故常載。日月平等,故四時常明。涅槃平等,故聖凡不二。人心平等,故高低無諍。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.彼此同等、相等。《文明小史》第一八回:「無論他是什麼人,我等皆當平等相看,把他引而進之,豈宜疏而遠之?」 2.縣名。在河南省洛陽縣西南,位於伊河之西。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指人们在社会、政治、经济、法律等方面享有相等待遇;泛指地位相等:~互利|男女~。

Eng

  • CC-CEDICT equal|equality
  • Cihui equal; equality

ja

  • JMdict equality|impartiality|evenness

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

同等 · 平平