同等學力
đồng đẳng học lực
Hán Việt: đồng đẳng học lực · Pinyin: tóng děng xué lì
Tổng quan
học lực ngang nhau: sức học ngang nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui học lực ngang nhau: sức học ngang nhau
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 没有在某一等级的学校毕业而具有相同程度的知识水平。
- Tân Hoa Tự Điển 1.没有在某一等级的学校毕业而具有相同程度的知识水平。
Eng
- Cihui 同等學力 óngděng xuélì n. have comparable educational levels