同等學力

tóng děng xué lì đồng đẳng học lực

Hán Việt: đồng đẳng học lực · Pinyin: tóng děng xué lì

Tổng quan

học lực ngang nhau: sức học ngang nhau

Cấu tạo: (đồng) + (đẳng) + (học) + (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui học lực ngang nhau: sức học ngang nhau
  • Cihui học lực ngang nhau; sức học ngang nhau。沒有在某一等級的學校畢業或者沒有在某一班級肄業而具有相等的知識技能的水平。 高中畢業或具有同等學力者都可以報考。 những người tốt nghiệp trung học hoặc có học lực tương đýőng đều có thể ghi tên dự thi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一般是指升學或認定資格時,對於未完成前一級之完整學習並取得畢業證書者,以其他學習或證書替代,視同具有同等學力。如教育部訂有「入學大學同等學力認定標準」。

Eng

  • Cihui 同等學力 óngděng xuélì n. have comparable educational levels