同義詞

tóng yì cí đồng nghĩa từ

Hán Việt: đồng nghĩa từ · Pinyin: tóng yì cí

Tổng quan

từ đồng nghĩa

Cấu tạo: (đồng) + (nghĩa) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui từ đồng nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語言不同而語義相同或相近的語詞。凡語義相同的稱為等義詞,不僅認知意義一致,且更在感情色彩或風格特點上亦無差別,如「元音」和「母音」二詞。又如「番薯」和「地瓜」二詞。此類例子極少。絕大部分同義詞屬於主要意義基本相同,但程度、色彩、風格等有別的近義詞,如贊成、同意。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 词义相同或相近的词。如脚”和足”、徐”和慢”。

Eng

  • CC-CEDICT synonym
  • Cihui synonym