同聲異俗

tóng shēng yì sú đồng thanh dị tục

Hán Việt: đồng thanh dị tục · Pinyin: tóng shēng yì sú

Tổng quan

Cấu tạo: (đồng) + (thanh) + (dị) + (tục)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人初生時,啼聲相同,長大以後,因生長環境不同而致所學的習俗各異。語本《荀子.勸學》:「干越夷貉之子,生而同聲,長而異俗,教使之然也。」