同聲相應

tóng shēng xiāng yìng đồng thanh tương ứng

Hán Việt: đồng thanh tương ứng · Pinyin: tóng shēng xiāng yìng

Tổng quan

Cấu tạo: (đồng) + (thanh) + (tương) + (ứng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原指聲音相應和。語出《易經.乾卦.文言》:「同聲相應,同氣相求。」唐.孔穎達.正義:「同聲相應者,若彈宮而宮應,彈角而角動是也。」後比喻志趣相同的人互相應和。《三國志.卷二一.魏書.王粲等傳.評曰》:「昔文帝、陳王以公子之尊,博好文采,同聲相應,才士並出。」唐.楊烱〈晦日藥園詩序〉:「凡我良友,同聲相應。」也作「同聲之應」。

Eng

  • Cihui 同聲相應 óngshēngxiāngyìng f.e. act in unison