同舍生

tóng shě shēng đồng xá sanh

Hán Việt: đồng xá sanh · Pinyin: tóng shě shēng

Tổng quan

Cấu tạo: (đồng) + (xá) + (sanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在同一書房讀書的學生。《後漢書.卷一.光武帝紀上》:「行至鄗,光武先在長安時同舍生彊華自關中奉赤伏符。」宋.陶穀《清異錄.卷下.五窟》:「善談者,莫儒生若也。老拙幼學時,同舍生劉垂尤有口材。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹同学。舍,学舍。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹同学。舍,学舍。