同袍同澤

tóng páo tóng zé đồng bào đồng trạch

Hán Việt: đồng bào đồng trạch · Pinyin: tóng páo tóng zé

Tổng quan

Cấu tạo: (đồng) + (bào) + (đồng) + (trạch)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 袍,外衣。澤,通「襗」,內衣。同袍同澤,指共穿一件衣服。語本《詩經.秦風.無衣》:「豈曰無衣,與子同袍。王于興師,脩我戈矛,與子同仇。豈曰無衣,與子同澤。」後用以形容軍中同事間患難與共的友情。如:「軍隊就像個大家庭,相互要有同袍同澤的情感,互助互持。」

Eng

  • Cihui 同袍同澤 óngpáotóngzé f.e. comrades in arms