同起同坐

đồng khởi đồng tọa

Hán Việt: đồng khởi đồng tọa

Tổng quan

Cấu tạo: (đồng) + (khởi) + (đồng) + (tọa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.彼此採同樣的動作。如:「隊員們大家同起同坐,展現嚴謹的紀律和默契。」 2.表示地位平等。如:「他原本一文不名,但經過幾年的打拚,如今已與大企業家同起同坐了。」

Eng

  • Cihui 同起同坐 óngqǐtóngzuò f.e. share power with sb.