同路人
đồng lộ nhân
Hán Việt: đồng lộ nhân · Pinyin: tóng lù rén
Tổng quan
người đồng hành | đồng chí bạn đường; bạn cùng đường; bạn đồng hành。一路同行的人,比喻在某一革命階段在某種程度上追隨或贊同革命的人。
Nghĩa
Việt
- Cihui người đồng hành | đồng chí bạn đường; bạn cùng đường; bạn đồng hành。一路同行的人,比喻在某一革命階段在某種程度上追隨或贊同革命的人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 凡同情、贊助某一政治組織的政策、主張,且實際提供各種幫助,而自己又不屬該組織的成員,都稱為「同路人」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一路同行的人; 比喻在某一阶段在某种程度上追随或赞同革命的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.一路同行的人。 2.比喻在某一阶段在某种程度上追随或赞同革命的人。
Eng
- CC-CEDICT fellow traveler|comrade
- Cihui fellow traveler; comrade