同鄉
đồng hương
Hán Việt: đồng hương · Pinyin: tóng xiāng
Tổng quan
người từ cùng làng, thị trấn hoặc tỉnh
Nghĩa
Việt
- Cihui người từ cùng làng, thị trấn hoặc tỉnh
- Cihui đồng hương đồng hương ☆Cùng làng, cùng quê.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 同一鄉里或同籍貫的人。唐.崔顥〈長干曲〉四首之一:「停船暫借問,或恐是同鄉。」《三國演義》第五二回:「將軍乃真定人,某亦真定人,又是同鄉。倘得不棄,結為兄弟,實為萬幸。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同一乡里; 引申指同一地方; 同一籍贯而在外地者互称同乡。
- Tân Hoa Tự Điển 1.同一乡里。 2.引申指同一地方。 3.同一籍贯而在外地者互称同乡。
Eng
- CC-CEDICT person from the same village, town, or province
- Cihui person from the same village, town, or province