同門友
đồng môn hữu
Hán Việt: đồng môn hữu · Pinyin: tóng mén yǒu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 同學。《文選.古詩十九首.明月皎夜光》:「昔我同門友,高舉振六翮。」唐.李頎〈東京寄萬楚〉詩:「在昔同門友,如今出處非。」
Hán Việt: đồng môn hữu · Pinyin: tóng mén yǒu