名不符實
danh bất phù thật
Hán Việt: danh bất phù thật · Pinyin: míng bù fú shí
Tổng quan
tên không tương xứng với thực tế (thành ngữ) | không xứng với danh tiếng
Nghĩa
Việt
- Cihui tên không tương xứng với thực tế (thành ngữ) | không xứng với danh tiếng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 空有虛名,不當實際。如:「如果叫『冷氣公車』,行駛時卻又不開冷氣,豈非名不符實?」也作「名不副實」、「名不當實」。
Eng
- CC-CEDICT the name does not correspond to reality (idiom); it doesn't live up to its reputation
- Cihui 名不符實 íngbùfúshí* f.e. be unworthy of a name/title | Zhèyàng ¹de císhàn shìyè ∼. This sort of charitable enterprise is unworthy of the name.