名利奴

míng lì nú danh lợi nô

Hán Việt: danh lợi nô · Pinyin: míng lì nú

Tổng quan

Cấu tạo: (danh) + (lợi) + (nô)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 嘲諷熱衷於追名逐利的人。唐.馮贄《雲仙雜記.卷二.天峰煤與綾文刺孰勝》引《大唐龍髓記》:「天峰煤和針魚腦,入金溪子手中,錄離騷古本,比公日提綾文刺三百,為名利奴,顧當孰勝?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.讥称热衷功名利禄的人。