名利客
danh lợi khách
Hán Việt: danh lợi khách
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用心於求名謀利的人。唐.崔顥〈行經華陰〉詩:「借問路傍名利客,無如此處學長生。」
Eng
- Cihui 名利客 ínglìkè n. a person seeking fame and wealth M:ge/¹míng
Hán Việt: danh lợi khách