名士派

míng shì pài danh sĩ phái

Hán Việt: danh sĩ phái · Pinyin: míng shì pài

Tổng quan

phong thái danh sĩ。舊時指知識分子中不拘小節、自由散漫的一流人,也指這種人的作風。

Cấu tạo: (danh) + (sĩ) + (phái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong thái danh sĩ。舊時指知識分子中不拘小節、自由散漫的一流人,也指這種人的作風。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊指知識分子中,不拘小節、自由散漫的一流人。也指這種人的作風。如:「從他卓越豪邁的言行來說,可稱得上是名士派。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时指知识分子中不拘小节﹑自由散漫的一流人。亦指这种人的作风。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时指知识分子中不拘小节﹑自由散漫的一流人。亦指这种人的作风。

Eng

  • Cihui 名士派 íngshìpài n. unconventional intellectual