名家作品

danh gia tác phẩm

Hán Việt: danh gia tác phẩm

Tổng quan

chủ, chủ nhân, (hàng hải) thuyền trưởng (thuyền buôn), thầy, thầy giáo, (the master) Chúa Giê,xu, cậu (tiếng xưng hô lễ phép với một người con trai), cậu Sac,lơ,Xmít, cử nhân, cử nhân văn chương, ngườ

Cấu tạo: 名 (danh) + 家 (gia) + 作 (tác) + 品 (phẩm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Tác phẩm nổi tiếng

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi master

Eng

  • Cihui master

Từ liên quan

Gần nghĩa

名家巨擘 · 作品集 · 名家子 · 名家駒 · 名家驹