名宿

míng sù danh túc

Hán Việt: danh túc · Pinyin: míng sù

Tổng quan

nhân vật kỳ cựu nổi tiếng | ngôi sao | huyền thoại (trong học thuật, thể thao, v.v.)

Cấu tạo: (danh) + 宿 (túc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhân vật kỳ cựu nổi tiếng | ngôi sao | huyền thoại (trong học thuật, thể thao, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有名的飽學之士。《後漢書.卷三三.朱浮傳》:「浮年少有才能,頗欲厲風跡,收士心,辟召州中名宿涿郡王岑之屬,以為從事。」也作「名素」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 素有名望的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.素有名望的人。

Eng

  • CC-CEDICT renowned senior figure; luminary; legend (in academia, sport etc)
  • Cihui 名宿 íngsù n. well-known literatus M:ge/²wèi

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

腐儒