名稱

míng chēng danh xưng

Hán Việt: danh xưng · Pinyin: míng chēng

Tổng quan

tên (của một sự vật) | tên (của một tổ chức)

Cấu tạo: (danh) + (xưng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tên (của một sự vật) | tên (của một tổ chức)
  • Cihui danh xưng danh xưng ☆Tên gọi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.名目稱謂。如:「凡物皆有名稱。」 2.聲名稱譽。《後漢書.卷四三.朱暉傳》:「初,暉同縣張堪素有名稱,嘗於太學見暉,甚重之,接以友道。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 名号称谓。亦指事物名; 名声。语本《论语.卫灵公》"君子疾没世而名不称焉。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.名号称谓。亦指事物名。 2.名声。语本《论语.卫灵公》"君子疾没世而名不称焉。"

Eng

  • CC-CEDICT name (of a thing)|name (of an organization)
  • Cihui name (of a thing); name (of an organization)

ja

  • JMdict name|title

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

名目