名繮利鎖

míng jiāng lì suǒ danh cương lợi tỏa

Hán Việt: danh cương lợi tỏa · Pinyin: míng jiāng lì suǒ

Tổng quan

nghĩa đen: bị danh tiếng trói buộc và của cải giam cầm (thành ngữ) | bị ràng buộc bởi danh vọng và tài sản | là nạn nhân của thành công của chính mình

Cấu tạo: (danh) + (cương) + (lợi) + (tỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: bị danh tiếng trói buộc và của cải giam cầm (thành ngữ) | bị ràng buộc bởi danh vọng và tài sản | là nạn nhân của thành công của chính mình
  • Cihui danh lợi trói buộc; vòng danh lợi; công danh trói buộc (tiếng tăm, quyền lợi trói buộc khiến người ta mất tự do.)。名和利像繮繩和鎖鏈,會把人束縛住。

Eng

  • Cihui (idiom) the shackles of fame and fortune