名號侯

míng hào hóu danh hào hầu

Hán Việt: danh hào hầu · Pinyin: míng hào hóu

Tổng quan

Cấu tạo: (danh) + (hào) + (hầu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有封號而無食邑的侯爵。《三國志.卷一.魏書.武帝紀》:「冬十月,始置名號侯至五大夫,與舊列侯、關內侯凡六等,以賞軍功。」