名驹

míng jūdanh câu

Hán Việt: danh câu · Pinyin: míng jū

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.名贵之驹。喻有才华的后生。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

有名的好馬。如:「這匹名駒能日行千里,果然名不虛傳。」

Cấu tạo: 名 (danh) + 駒 (câu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ngựa quý
  • Biên soạn famous horse M:¹pǐ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.名贵之驹。喻有才华的后生。

Eng

  • Cihui 名駒 íngjū n. famous horse M:¹pǐ

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

劣马