靠山

kào shānkháo san

Hán Việt: kháo san · Pinyin: kào shān

Tổng quan

Hán Việt: KHÁO, HẠO SƠN chỗ dựa vững chắc; người giúp đỡ; người ủng hộ

新华 · Tân Hoa Đại lục

指可以依靠的有力量的人或集体。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻可依賴的人或集團。《醒世姻緣傳》第一回:「萬一待他去了,沒了靠山,考一個州縣佐貳,讀書一場,叫人老爺,磕頭參見,這也就苦死人了。」《文明小史》第二八回:「我要撐這個場面,除非有個大闊人的靠山,人家方不能鄙薄我。」也作「靠主」。

Cấu tạo: 靠 (kháo) + 山 (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người chống lưng
  • Cihui người hỗ trợ
  • Cihui gần núi
  • Tần suất từ Hán Việt: KHÁO, HẠO SƠN chỗ dựa vững chắc; người giúp đỡ; người ủng hộ; người chống lưng; người hỗ trợ , gần núi; kháo san/kháo sơn/khốc san/khốc sơn: chỗ dựa vững chắc/người giúp đỡ/người ủng hộ; người giúp đỡ; người ủng hộ
  • Biên soạn 1. backer; patron 2. backing

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.近山。如:「靠山的地方有戶人家。」 2.人事上的奧援。如:「他上頭有靠山,你不要去惹他!」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻可依賴的人或集團。《醒世姻緣傳》第一回:「萬一待他去了,沒了靠山,考一個州縣佐貳,讀書一場,叫人老爺,磕頭參見,這也就苦死人了。」《文明小史》第二八回:「我要撐這個場面,除非有個大闊人的靠山,人家方不能鄙薄我。」也作「靠主」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指可以依靠的有力量的人或集体。

Eng

  • Cihui patron; backer; close to a mountain
  • Tần suất từ n. 1. backer; patron 2. backing ◆v.o. be close to a mountain

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

后台 · 背景