后座力

hòu zuò lìhậu tọa lực

Hán Việt: hậu tọa lực · Pinyin: hòu zuò lì

Tổng quan

lực phản chấn

新华 · Tân Hoa Đại lục

槍彈或炮彈射出時,所產生使槍桿或炮身往後退的力量。是與衝力相反的作用力。也稱為「後撞力」、「後衝力」。

Cấu tạo: 後 (hậu) + 座 (tọa) + 力 (lực)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 độ giật
  • Google Alex v6 lực giật
  • VietPhrases lực phản chấn
  • Tần suất từ trôn chai (chỗ lõm ở đít chai), cái đá, cú đá (đá bóng); cái đá hậu (ngựa), sự giật (của súng, khi bắn), tay đá bóng, cầu thủ, (thông tục) hơi sức; sức bật, sực chống lại, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lý do phản kháng, lý do phản đối; sự phản kháng, sự phản đối, (thông tục) sự thích thú, sự thú vị, (số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) trò vui, trò nhộn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự việc thay đổi bất ngờ, việc bất ngờ, bị đá bị đuổi, bị sa thải, bị chửi nhiều được khen ít; bực mình khó chịu nhiều hơn là thích thú, đá, đá hậu (ngựa), giật (súng), (+ against, at) chống lại, kháng cự, phản đối, phản…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 槍彈或炮彈射出時,所產生使槍桿或炮身往後退的力量。是與衝力相反的作用力。也稱為「後撞力」、「後衝力」。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi kick

Eng

  • Tần suất từ kick

Đức

  • Handedict Rücklauf

Từ liên quan

Gần nghĩa

后座 · 後座力 · 后座议员