後期的

hậu kì đích

Hán Việt: hậu kì đích

Tổng quan

trên, cao, thượng, (địa lý,địa chất) muộn, mặc ngoài, khoác ngoài (áo), mũ giày, (số nhiều) ghệt, (thông tục) nghèo xác nghèo x; không một xu dính túi

Cấu tạo: (hậu) + (kì) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trên, cao, thượng, (địa lý,địa chất) muộn, mặc ngoài, khoác ngoài (áo), mũ giày, (số nhiều) ghệt, (thông tục) nghèo xác nghèo x; không một xu dính túi