吐苦水
thổ khổ thủy
Hán Việt: thổ khổ thủy · Pinyin: tǔ kǔ shuǐ
Tổng quan
bị trào dịch đắng lên miệng | nghĩa bóng: phàn nàn thảm thiết | xả nỗi khổ
Nghĩa
Việt
- Cihui bị trào dịch đắng lên miệng | nghĩa bóng: phàn nàn thảm thiết | xả nỗi khổ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 發牢騷、吐露心中的苦痛和不愉快。如:「他因受了委屈,所以來找我吐苦水。」「他見到人就愛吐苦水,所以大家都不喜歡他。」
Eng
- CC-CEDICT to have bitter digestive fluids rising to the mouth|fig. to complain bitterly|to pour out one's sufferings
- Cihui to have bitter digestive fluids rising to the mouth; fig. to complain bitterly; to pour out one's sufferings