向…挑戰
Tổng quan
(quân sự) tiếng hô "đứng lại" (của lính đứng gác), sự thách thức, (pháp lý) sự không thừa nhận, hiệu lệnh (cho tàu thuỷ, máy bay) bắt trưng bày dấu hiệu, (quân sự) hô "đứng lại" (lính đứng gác), thách, thách thức, không thừa nhận, đòi hỏi, yêu cầu
Nghĩa
Việt
- Cihui (quân sự) tiếng hô "đứng lại" (của lính đứng gác), sự thách thức, (pháp lý) sự không thừa nhận, hiệu lệnh (cho tàu thuỷ, máy bay) bắt trưng bày dấu hiệu, (quân sự) hô "đứng lại" (lính đứng gác), thách, thách thức, không thừa nhận, đòi hỏi, yêu cầu