向…提議

Tổng quan

đề nghị, đề xuất, đưa ra, lấy làm mục đích; đặt ra, đề ra (làm mục đích), đề nghị nâng cốc chúc, đề nghị uống mừng, tiến cử, đề cử, cầu (hôn), có ý định, dự định, trù định, có ý định, dự định, trù định, cầu hôn, (xem) disposes lời đề nghị, kế hoạch, đề xuất, dự kiến đề ra, lời tuyên bố, lời xác nhận, (từ lóng) việc làm, vấn đề, mục tiêu, triển vọng; nghề nghiệp, (từ lóng) đối thủ, (toán học) mệnh…

Cấu tạo: (hướng) + + (đề) + (nghị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đề nghị, đề xuất, đưa ra, lấy làm mục đích; đặt ra, đề ra (làm mục đích), đề nghị nâng cốc chúc, đề nghị uống mừng, tiến cử, đề cử, cầu (hôn), có ý định, dự định, trù định, có ý định, dự định, trù định, cầu hôn, (xem) disposes lời đề nghị, kế hoạch, đề xuất, dự kiến đề ra, lời tu…