向…歡呼

Tổng quan

mưa đá, loạt, tràng dồn dập (như mưa); trận tới tấp, mưa đá, đổ dồn (như mưa đá), trút xuống (như mưa đá), giáng xuống (như mưa), trút xuống (như mưa), giáng xuống (như mưa), đổ dồn xuống, lời chào, lời gọi, lời réo, chào, hoan hô, hoan nghênh, gọi, réo, hò (đò...), tới (từ đâu), chào

Cấu tạo: (hướng) + + (hoan) + (hô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mưa đá, loạt, tràng dồn dập (như mưa); trận tới tấp, mưa đá, đổ dồn (như mưa đá), trút xuống (như mưa đá), giáng xuống (như mưa), trút xuống (như mưa), giáng xuống (như mưa), đổ dồn xuống, lời chào, lời gọi, lời réo, chào, hoan hô, hoan nghênh, gọi, réo, hò (đò...), tới (từ đâu),…