向上爬
hướng thượng ba
Hán Việt: hướng thượng ba · Pinyin: xiàng shàng pá
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻谋求职位升迁(多含贬义) :他想尽办法~。
Eng
- Cihui 向上爬 iàngshàng pá v.p. 1. climb (up) 2. be intent on personal advancement