向上的

hướng thượng đích

Hán Việt: hướng thượng đích

Tổng quan

(Tech) thăng, tăng lên, lên cao (d) lên trời, về phía bầu trời sự phóng lên, sự ném lên, (ngành mỏ) giếng thông gió, (địa lý,địa chất) phay nghịch, ngước lên, nhìn lên (mắt), bị phóng lên, bị ném lên, phóng lên, ném lên, đưa (mắt) ngước nhìn lên dốc (đường), khó khăn, vất v (công việc), lên dốc, dốc, đường dốc đi lên, hướng lên, lên/' pw d/, lên, hướng lên, đi lên, về phía trên, hn, trên, hn

Cấu tạo: (hướng) + (thượng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Tech) thăng, tăng lên, lên cao (d) lên trời, về phía bầu trời sự phóng lên, sự ném lên, (ngành mỏ) giếng thông gió, (địa lý,địa chất) phay nghịch, ngước lên, nhìn lên (mắt), bị phóng lên, bị ném lên, phóng lên, ném lên, đưa (mắt) ngước nhìn lên dốc (đường), khó khăn, vất v (công…