向例

xiàng lìhướng lệ

Hán Việt: hướng lệ · Pinyin: xiàng lì

Tổng quan

thói quen; thói cũ; tục lệ. phá vỡ lề lối cũ. 我們這裡向例起得早. ở đây chúng tôi có thói quen dậy sớm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.以往的规则; 惯例。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以前的規則,沿習成慣例。《文明小史》第二三回:「向例此時沒人敢回事的,他進來找不著大人,急得滿頭是汗,連忙去找鄧門上。」

Cấu tạo: 向 (hướng) + 例 (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thông lệ
  • Cihui thói quen thông thường
  • Cihui tập quán đến nay
  • Tần suất từ thông lệ , thói quen thông thường , tập quán đến nay; thói quen; thói cũ; tục lệ. phá vỡ lề lối cũ. 我們這裡向例起得早. ở đây chúng tôi có thói quen dậy sớm.; thói cũ; tục lệ
  • Biên soạn 向例 xiànglì n. 1. custom 2. usual practice; convention ◆adv. according to custom; customarily

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以前的規則,沿習成慣例。《文明小史》第二三回:「向例此時沒人敢回事的,他進來找不著大人,急得滿頭是汗,連忙去找鄧門上。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.以往的规则; 惯例。

Eng

  • Cihui custom; usual practice; convention up to now
  • Tần suất từ 向例 xiànglì n. 1. custom 2. usual practice; convention ◆adv. according to custom; customarily

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

老例