老例

lǎo lìlão lệ

Hán Việt: lão lệ · Pinyin: lǎo lì

Tổng quan

tập tục cũ; nề nếp cũ; thói quen cũ

新华 · Tân Hoa Đại lục

旧规矩; 旧习惯。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舊規矩。《文明小史》第三○回:「現在太爺動了氣,要回大老爺重辦我們,卻被俺猜著了,為了咱們老例沒送的緣故。」

Cấu tạo: 老 (lão) + 例 (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong tục
  • Tần suất từ phong tục; thực tiễn theo lệ; tập tục cũ; nề nếp cũ; thói quen cũ; nề nếp cũ; thói quen cũ
  • Biên soạn 老例 lǎolì n. old practice/habit/example

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊規矩。《文明小史》第三○回:「現在太爺動了氣,要回大老爺重辦我們,卻被俺猜著了,為了咱們老例沒送的緣故。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧规矩; 旧习惯。

Eng

  • Cihui 老例 lǎolì n. old practice/habit/example
  • Tần suất từ 老例 lǎolì n. old practice/habit/example

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

向例 · 常例 · 常规 · 惯例 · 成例 · 旧例