向前

xiàng qiánhướng tiền

Hán Việt: hướng tiền · Pinyin: xiàng qián

Tổng quan

tiến lên

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.先前; 从前。 2.犹将来。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.往前。《三國演義》第一一回:「曹操見兩路軍到,亦分了軍勢,不敢向前攻城。」 2.以前、先前。唐.白居易〈琵琶行〉:「淒淒不似向前聲,滿坐重聞皆掩泣。」 3.努力上進。元.秦𥳑夫《東堂老》第二折:「那做買賣的有一等人肯向前,敢當賭,湯風冒雪。」

Cấu tạo: 向 (hướng) + 前 (tiền)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ hướng tiền/hưởng tiền: về phía trước; trước, về phía trước, ở thẳng phía trước; nhanh về phía trước, lên trước, hơn, vượt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ở thế lợi về phía trước, ra phía trước, lộ ra, vân vân, từ nay về sau, đến mức độ, đến bất cứ mức nào, (từ cổ,nghĩa cổ) từ phía trong (cái gì) ra, ra khỏi về phía trước, tiến lên; HƯỚNG TIỀN Về trước, trước đây. Biểu thị thời gian. Thạch Sương Khánh Chư trong NĐHN q. 5 ghi: 洞山問: ‘向前一個童子甚了事,如今向甚處去也? ’ Động Sơn hỏi: Trước đây có một đồng tử rất thấu rõ việc, hôm nay đi đâu rồi?; tiến lên , về phía trước; về phía trước
  • Biên soạn 向前 iàngqián* adv. forward; onward; ahead

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.往前。《三國演義》第一一回:「曹操見兩路軍到,亦分了軍勢,不敢向前攻城。」 2.以前、先前。唐.白居易〈琵琶行〉:「淒淒不似向前聲,滿坐重聞皆掩泣。」 3.努力上進。元.秦𥳑夫《東堂老》第二折:「那做買賣的有一等人肯向前,敢當賭,湯風冒雪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.先前; 从前。 2.犹将来。
  • Kaggle Zh-Vi ahead

Eng

  • Cihui forward; onward
  • Tần suất từ 向前 iàngqián* adv. forward; onward; ahead , Yīzhí ∼ ¹kāi. Drive straight ahead

Đức

  • Handedict vorwärts, weiter, nach vorn

other

  • Nguồn khác trước đây
  • Nguồn khác Biểu thị thời gian
  • Nguồn khác Thạch Sương Khánh Chư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 5 ghi: 洞山問: ‘向前一個童子甚了事,如今向甚處去也? ’ Động Sơn hỏi: Trước đây có một đồng tử rất thấu rõ việc, hôm nay đi đâu rồi?

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

退后