退後

tuì hòu thối hậu

Hán Việt: thối hậu · Pinyin: tuì hòu

Tổng quan

lùi lại | quay lại (thời gian) | nhượng bộ | nhường nhịn

Cấu tạo: 退 (thối) + (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lùi lại | quay lại (thời gian) | nhượng bộ | nhường nhịn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 向後移動。如:「請大家退後一點,不要站在走道上。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向后退却; 谓倒退; 比喻做事遇到困难而畏缩。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.向后退却。 2.谓倒退。 3.比喻做事遇到困难而畏缩。

Eng

  • CC-CEDICT to stand back|to go back (in time)|to yield|to make concessions
  • Cihui 退後 uìhòu v. give way; fall backward

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

上前 · 向前