向地性

hướng địa tính

Hán Việt: hướng địa tính

Tổng quan

(thực vật học) tính hướng đất

Cấu tạo: (hướng) + (địa) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thực vật học) tính hướng đất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物的器官對重力反應的一種向性,如主根向地下生長的性質為正向地性,莖、幹向空中直立生長則為負向地性。

ja

  • JMdict the nature of plants to grow down and root|geotropism