向外的

hướng ngoại đích

Hán Việt: hướng ngoại đích

Tổng quan

đi xa hơn; đi nhanh hơn (ai), ở ngoài, bên ngoài, hướng về bên ngoài, vật chất, trông thấy được; nông cạn, thiển cận, (tôn giáo) thể chất, thân (đối lại với linh hồn, tinh thần),(đùa cợt) quần áo, (như) outwards, bề ngoài, (số nhiều) thế giới bên ngoài

Cấu tạo: (hướng) + (ngoại) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi xa hơn; đi nhanh hơn (ai), ở ngoài, bên ngoài, hướng về bên ngoài, vật chất, trông thấy được; nông cạn, thiển cận, (tôn giáo) thể chất, thân (đối lại với linh hồn, tinh thần),(đùa cợt) quần áo, (như) outwards, bề ngoài, (số nhiều) thế giới bên ngoài