向导

xiàng dǎohưởng đạo

Hán Việt: hưởng đạo · Pinyin: xiàng dǎo

Tổng quan

Hán Việt: 嚮 ĐẠO; hướng đạo; dẫn đường.; người dẫn đường. người dẫn đường của nhân dân là Đảng Cách Mạng

新华 · Tân Hoa Đại lục

带路; 带路的人:登山队请了一位猎人当~丨; 革命党是群众的~,在革命中未有革命党领错了路而革命不失败的。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.帶路。如:「為了尋找遭遇山難的人,警方特請熟悉山路的原住民在前嚮導。」 2.帶路的人。如:「爬山時,一定要請一位熟悉山路的嚮導帶路。」

Cấu tạo: 嚮 (hưởng) + 導 (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hướng dẫn
  • Biên soạn 向導 iàngdǎo n. guide M:ge/¹míng/²wèi ◆v. act as a guide

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.帶路。如:「為了尋找遭遇山難的人,警方特請熟悉山路的原住民在前嚮導。」 2.帶路的人。如:「爬山時,一定要請一位熟悉山路的嚮導帶路。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 带路; 带路的人:登山队请了一位猎人当~丨; 革命党是群众的~,在革命中未有革命党领错了路而革命不失败的。
  • Kaggle Zh-Vi fugleman

Eng

  • JMdict guidance
  • JMdict leading (the way)
  • JMdict taking point
  • JMdict conducting
  • JMdict leader
  • Cihui guide

Đức

  • Handedict Reiseführer

ja

  • JMdict 嚮導(きょうどう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

引导