引導

yǐn dǎo dẫn đạo

Hán Việt: dẫn đạo · Pinyin: yǐn dǎo

Tổng quan

hướng dẫn | dẫn dắt | dẫn đi | khởi động | giới thiệu | sơ lược

Cấu tạo: (dẫn) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hướng dẫn | dẫn dắt | dẫn đi | khởi động | giới thiệu | sơ lược

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.領導。《南史.卷六三.王神念傳》:「有一群魚躍水飛空引導,賊望官軍上有五色雲,雙龍挾艦行甚迅疾。」《三國演義》第三三回:「但須得識徑路者為引導耳。」 2.道家修煉的方法之一,即導引。漢.王充《論衡.自紀》:「適輔服藥引導,庶冀性命可延。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 带领;领路党引导人民从胜利走向新的胜利|引导旅游团观光。

Eng

  • CC-CEDICT to guide|to lead (around)|to conduct|to boot|introduction|primer
  • Cihui to guide; to lead (around); to conduct; to boot; introduction; primer

ja

  • JMdict last words recited to the newly departed|requiem|converting people to Buddhism

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

向导 · 诱导 · 领导