向後退

hướng hậu thối

Hán Việt: hướng hậu thối

Tổng quan

lùi lại, lùi xa dần, rút xuống (thuỷ triều...), (quân sự) rút đi, rút lui, hớt ra sáu (trán), rút lui (ý kiến), sụt giá (cổ phần...); giảm sút (sản xuất...), lùi về phía sau, lui vào hậu trường, (nghĩa bóng) lu mờ đi

Cấu tạo: (hướng) + (hậu) + 退 (thối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lùi lại, lùi xa dần, rút xuống (thuỷ triều...), (quân sự) rút đi, rút lui, hớt ra sáu (trán), rút lui (ý kiến), sụt giá (cổ phần...); giảm sút (sản xuất...), lùi về phía sau, lui vào hậu trường, (nghĩa bóng) lu mờ đi
  • Cihui Lùi về phía sau