向慕

xiàng mùhưởng mộ

Hán Việt: hưởng mộ · Pinyin: xiàng mù

Tổng quan

ngưỡng mộ

新华 · Tân Hoa Đại lục

向往; 思慕。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

仰慕。如:「我嚮慕那些不計得失、奉獻社會的無名英雄。」

Cấu tạo: 嚮 (hưởng) + 慕 (mộ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ngưỡng mộ
  • VietPhrases hâm mộ
  • Tần suất từ ngưỡng mộ; hâm mộ
  • Biên soạn 向慕 xiàngmù v. adore; admire

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向往; 思慕。

Eng

  • Cihui to adore
  • Tần suất từ 向慕 xiàngmù v. adore; admire

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

景仰