景仰
cảnh ngưỡng
Hán Việt: cảnh ngưỡng · Pinyin: jǐng yǎng
Tổng quan
Yêu mến kính trọng
佩服尊敬; 仰慕~先生的为人。
敬慕、仰慕。《後漢書.卷三九.劉般傳》:「今愷景仰前修,有伯夷之節,宜蒙矜宥,全其先功,以增聖朝尚德之美。」北齊.顏之推《顏氏家訓.慕賢》:「儻遭不世明達君子,安可不攀附景仰之乎?」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 kính trọng
- Tần suất từ Yêu mến kính trọng.; êu mến kính trọng.; ngưỡng mộ , tôn kính , ngước nhìn; cảnh ngưỡng/cảnh nhạng: kính ngưỡng/ngưỡng mộ/hâm mộ/mến phục/khâm phục/cảm phục/thán phục; ngưỡng mộ; hâm mộ; mến phục; khâm phục; cảm phục; thán phục
- Biên soạn v. respect and admire
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 敬慕、仰慕。《後漢書.卷三九.劉般傳》:「今愷景仰前修,有伯夷之節,宜蒙矜宥,全其先功,以增聖朝尚德之美。」北齊.顏之推《顏氏家訓.慕賢》:「儻遭不世明達君子,安可不攀附景仰之乎?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佩服尊敬; 仰慕~先生的为人。
Eng
- JMdict adoration
- JMdict admiration
- JMdict reverence
- Cihui to admire; to revere; to look up to
- Tần suất từ v. respect and admire , ∼ mínzú yīngxióng. Honor national heroes
Đức
- Handedict Kult
ja
- JMdict 景仰(けいこう)