景仰

jǐng yǎng cảnh ngưỡng

Hán Việt: cảnh ngưỡng · Pinyin: jǐng yǎng

Tổng quan

ngưỡng mộ | tôn kính | ngước nhìn êu mến kính trọng. cảnh ngưỡng cảnh ngưỡng ☆Yêu mến kính trọng.

Cấu tạo: (cảnh) + (ngưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngưỡng mộ | tôn kính | ngước nhìn êu mến kính trọng. cảnh ngưỡng cảnh ngưỡng ☆Yêu mến kính trọng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 敬慕、仰慕。《後漢書.卷三九.劉般傳》:「今愷景仰前修,有伯夷之節,宜蒙矜宥,全其先功,以增聖朝尚德之美。」北齊.顏之推《顏氏家訓.慕賢》:「儻遭不世明達君子,安可不攀附景仰之乎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佩服尊敬;仰慕~先生的为人。

Eng

  • CC-CEDICT to admire|to revere|to look up to
  • Cihui to admire; to revere; to look up to

ja

  • JMdict adoration|admiration|reverence

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

仰慕 · 向往 · 向慕 · 瞻仰

Từ trái nghĩa

轻视 · 鄙视