向東的

hướng đông đích

Hán Việt: hướng đông đích

Tổng quan

đông, về hướng đông; từ hướng đông đông, người miền đông ((cũng) easterner), (tôn giáo) tín đồ nhà thờ chính thống đông, về hướng đông, từ hướng đông

Cấu tạo: (hướng) + (đông) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đông, về hướng đông; từ hướng đông đông, người miền đông ((cũng) easterner), (tôn giáo) tín đồ nhà thờ chính thống đông, về hướng đông, từ hướng đông